Dịch

revisions là số nhiều của revision

revision

B1TOEICdanh từ (noun)động từ (verb)
UK/ɹɪˈvɪʒ.ən/US/ɹɪˈvɪʒ.ən/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sửa đổi, chỉnh sửadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The action or process of reviewing, editing and amending.
  2. Ôn tập, tổng ôndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The action or process of reviewing something previously learned, especially one′s notes in preparation for a test or examination.
  3. Bản sửa đổi, phiên bản mớidanh từđếm được (countable)A changed edition, or new version; a modification.
  4. Cấp tầm nhìn mớiđộng từTo provide with a new vision.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. revisionNguyên thể (infinitive)
  2. revisionsSố nhiều (plural)
  3. revisionedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. revisioningPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

revision notesGhi chú ôn tập
revision numberSố hiệu phiên bản
revision scheduleLịch ôn tập
final revisionBản sửa đổi cuối
revision processQuá trình sửa đổi
revision weekdanh từĐồng nghĩa với reading week
revision clouddanh từHình dạng đám mây được thêm vào bản vẽ kỹ thuật để làm nổi bật vùng đã được sửa đổi kể từ phiên bản trước của bản vẽ

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Bản chỉnh sửa
  1. đếm được (countable)A story corrected or expanded by a writer commissioned by the original author.

Ví dụ

  • .Hãy bao gồm số phiên bản. Bạn có thể cần thêm một tam giác và con số, được thể hiện trong Hình 9-6, để chỉ số phiên bản.
  • ! !Điều đầu tiên các thành viên cần hiểu về một bản sửa đổi là các điều lệ hiện hành không nằm trong diện xem xét. Nếu bản sửa đổi bị bác bỏ, không có thay đổi nào đối với các điều lệ hiện hành được thực hiện.
  • . , 9-6, .một câu chuyện chỉnh sửa

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ôn tập

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. mượn từ tiếng Pháprévision
  2. từ tiếng Latinhrevīsiō
động từ

re-vision

AI