revisionist
B2tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Chủ nghĩa, xét lạitính từOf or pertaining to revisionism.
- Người theo chủ nghĩa xét lại, người xét lạidanh từA proponent of revisionism.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- revisionistDạng gốc (base form)
- revisionistsSố nhiều (plural)
- more revisionistSo sánh hơn (comparative)
- most revisionistSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| alt.revisionistdanh từ | danh từ | Người tham gia nhóm tin Usenet alt.revisionism |
| counter-revisionisttính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Đồng nghĩa với antirevisionist |
| Revisionist Zionismdanh từ | danh từ | Hình thức của Chủ nghĩa Phục quốc Do Thái được đặc trưng bởi chủ nghĩa tối đa hóa lãnh thổ, thúc đẩy chủ nghĩa bành trướng và thiết lập đa số người Do Thái ở cả hai bên sông Jordan |
| Revisionist Maximalismdanh từ | danh từ | Phong trào phát xít Do Thái tồn tại trong thời gian ngắn |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc revisionistVí dụ
- .Lenin là một người theo chủ nghĩa xét lại.