Dịch

revisionist

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Chủ nghĩa, xét lạitính từOf or pertaining to revisionism.
  2. Người theo chủ nghĩa xét lại, người xét lạidanh từA proponent of revisionism.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. revisionistDạng gốc (base form)
  2. revisionistsSố nhiều (plural)
  3. more revisionistSo sánh hơn (comparative)
  4. most revisionistSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

alt.revisionistdanh từNgười tham gia nhóm tin Usenet alt.revisionism
counter-revisionisttính từ, danh từĐồng nghĩa với antirevisionist
Revisionist Zionismdanh từHình thức của Chủ nghĩa Phục quốc Do Thái được đặc trưng bởi chủ nghĩa tối đa hóa lãnh thổ, thúc đẩy chủ nghĩa bành trướng và thiết lập đa số người Do Thái ở cả hai bên sông Jordan
Revisionist Maximalismdanh từPhong trào phát xít Do Thái tồn tại trong thời gian ngắn

AI