revisionism
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Chủ nghĩa xét lạidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The advocacy of a revision of some accepted theory, doctrine or a view of historical events.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- revisionismDạng gốc (base form)
- revisionismsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| crypto-revisionismdanh từ | danh từ | Việc sử dụng chính trị của chủ nghĩa xét lại lịch sử |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Chủ nghĩa xét lại
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)An evolutionary form of Marxism, abandoning some of its original principles.
Họ từ (word family)
cùng gốc revisionismVí dụ
- Jones’s , funnyman’s : , .Đối với màn trình diễn của Jones trong vai Mandy Cohen, nó kết hợp hai khía cạnh chính trong tiết mục của người hài hước: sở thích đóng giả phụ nữ và niềm đam mê chủ nghĩa xét lại lịch sử.
- .Hầu hết các quốc gia đều thích thú với chút chủ nghĩa xét lại lịch sử.
- , . .Trong khi đó, những người sống sót sau thảm họa Holocaust đang chết dần từng ngày. Còn lại rất ít người phản đối chủ nghĩa xét lại mới.