Dịch

retaliatory

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Để trả đũa, để trả thù, có tính chất trả miếngtính từRelating to or part of a retaliation.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. retaliatoryDạng gốc (base form)
  2. more retaliatorySo sánh hơn (comparative)
  3. most retaliatorySo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

retaliatory tariffdanh từThuế trả đũa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • ; .Các thế lực thù địch rơi vào thế bế tắc; cả hai đều không thể tấn công đủ lực mà vẫn có thể phòng thủ trước đòn phản công trả đũa.
  • , farmer’s , , .Các biện pháp thuế quan trả đũa từ Trung Quốc đã làm giảm nhu cầu và giá cả chung đối với các loại cây trồng như đậu nành, cuối cùng ảnh hưởng đến lợi nhuận của người nông dân, buộc nhiều người phải hoãn mua sắm thiết bị lớn, đắt tiền.

AI