Dịch

resolvable

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Có thể giải quyết được; mà một giải pháp có thể được tìm thấytính từAble to be resolved; to which a solution may be found.
  2. Có thể được giải quyết hoặc giảm bớt thành các phần tử thành phần của nótính từThat may be resolved or reduced to its component elements.
  3. Vấn đề có thể được giải quyếtdanh từA problem that can be resolved.

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .
  • […] , , . , .

AI