Dịch

insurmountable

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Không vượt qua được (vật chướng ngại... )tính từIncapable of being passed over, surmounted, or overcome; insuperable

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. insurmountableDạng gốc (base form)
  2. more insurmountableSo sánh hơn (comparative)
  3. most insurmountableSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • .Việc làm cho tất cả mọi người đồng ý hóa ra là một khó khăn không thể vượt qua.
  • .Điều này có vẻ không thể vượt qua được.
  • .Đó không phải là một vấn đề không thể vượt qua.

AI