insurmountable
C1tính từ (adjective)
USnguồn
Nghĩa chính
- Không vượt qua được (vật chướng ngại... )tính từIncapable of being passed over, surmounted, or overcome; insuperable
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- insurmountableDạng gốc (base form)
- more insurmountableSo sánh hơn (comparative)
- most insurmountableSo sánh nhất (superlative)
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc insurmountableVí dụ
- .Việc làm cho tất cả mọi người đồng ý hóa ra là một khó khăn không thể vượt qua.
- .Điều này có vẻ không thể vượt qua được.
- .Đó không phải là một vấn đề không thể vượt qua.