Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Phóng viêndanh từA journalist who investigates, edits and reports news stories for newspapers, radio and television.
- Thư ký tòa ándanh từA person who records and issues official reports of judicial or legislative proceedings.
- Người báo cáodanh từSomeone or something that reports.
- Tập án lệdanh từA case reporter; a bound volume of printed legal opinions from a particular jurisdiction.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- reporterDạng gốc (base form)
- reportersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| court reporterdanh từ | danh từ | Thư ký tòa án |
| investigative reporter | Phóng viên điều tra | |
| news reporter | Phóng viên | |
| sports reporter | Phóng viên thể thao | |
| case reporterdanh từ | danh từ | Tập sách đóng bìa chứa các ý kiến pháp lý được in từ một khu vực pháp lý cụ thể |
| pool reporterdanh từ | danh từ | Nhà báo là thành viên của một nhóm báo chí |
| cub reporterdanh từ | danh từ | Phóng viên trẻ, thiếu kinh nghiệm làm việc cho một tờ báo hoặc tạp chí |
| mandated reporterdanh từ | danh từ | Người thường xuyên tiếp xúc với những người dễ bị tổn thương và do đó về mặt pháp lý được yêu cầu phải đảm bảo rằng bất kỳ hành vi lạm dụng nào được quan sát hoặc nghi ngờ đều phải được báo cáo cho chính quyền |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Gen báo cáo
- A gene attached by a researcher to a regulatory sequence of another gene of interest, typically used as an indication of whether a certain gene has been taken up by or expressed in the cell or organism population.
Ví dụ
- .Anh ấy trở thành phóng viên.
- .Anh ấy là thư ký tòa án.
- .Người báo cáo các lỗi bảo mật quan trọng có thể được nhà phát triển phần mềm trả tiền thưởng.
Họ từ (word family)
cùng gốc reporterNgôn ngữ khác
Tiếng Trung