Nghĩa chính
- Sự đưa tin, tường thuậtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The reporting of news, especially by an eyewitness.
- Tin tức đưa tin, thông tin báo chídanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)News or information that has been reported; media coverage of a topic or event.
- Thông tin trong báo cáodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Information supplied in a report.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- reportageDạng gốc (base form)
- reportagesSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápreportage
Họ từ (word family)
cùng gốc reportageVí dụ
- , , [.]Ngoài ra, theo hiểu biết của chúng tôi, không có dữ liệu đã công bố nào định lượng các thực hành ngôn ngữ đời thực ở Singapore ngoài các bản báo cáo điều tra dân số.