Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Vùng lưng dướidanh từThe lower part of the back.
- Vùng thắt lưng, hôngdanh từThe loins.
- Vai vòm, sườn vòmdanh từThe parts of a vault between the crown and the spring or abutment, including, and having especial reference to, the loading or filling behind the shell of the vault.
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của reinđộng từthird-person singular simple present indicative of rein
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hand over the reins | Trao lại quyền hành | |
| hold the reinsđộng từ | động từ | Nắm quyền điều hành |
| take the reinsđộng từ | động từ | Tiếp quản quyền lực |
| tight reins | Sự kiểm soát chặt chẽ | |
| pull the reins in on someoneđộng từ | động từ | Hạn chế |
| pull the reins in on somethingđộng từ | động từ | Hạn chế; làm chậm lại hoặc giảm bớt |
| who died and gave you the reinscụm từ | cụm từ | Đồng nghĩa với who died and made you boss |
| pull the reins | Ghìm cương ngựa |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Số nhiều của rein
- plural of rein
Họ từ (word family)
cùng gốc reinNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp cổreins
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Anh ấy nắm chặt dây cương trong tay.
- .Dây cương bằng vàng không làm con ngựa tốt hơn.
- .Mary ghì chặt dây cương.