redevelop
B2động từ (verb)
USnguồn
Nghĩa chính
- Quy hoạch lại khu dân cưđộng từngoại động từ (transitive)To convert a neighbourhood by demolishing old buildings and building new ones, or by renovating existing ones.
- Lập trình lại ứng dụngđộng từngoại động từ (transitive)To reprogram (an app).
- Tăng cườngđộng từngoại động từ (transitive)To intensify by a second process.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- redevelopNguyên thể (infinitive)
- redevelopsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- redevelopedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- redevelopingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- redevelop (sth)quy hoạch lại (cái gì), xây dựng lại (cái gì)
Ngôn ngữ khác
Họ từ (word family)
cùng gốc redevelopVí dụ
- .Họ mơ ước quy hoạch lại toàn bộ khu trung tâm.
- lập trình lại một sản phẩm không thành công để tái ra mắt
- , , . .Ngoài việc làm trong khu vực, khi tính đến lượng khách tham quan các địa điểm khác nhau, không khó để hiểu tại sao nơi này đang được quy hoạch lại. Tòa nhà ga hiện tại quá nhỏ so với các nhà ga có lượng khách tương tự.