Nghĩa chính
- Sự phát triển lạidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process of developing something anew.
- Sự tái phát triểndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The demolition of old, redundant or unfashionable buildings or infrastructure and the construction of new ones on the same site.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- redevelopmentDạng gốc (base form)
- redevelopmentsSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- hero's sự phát triển lại nhân vật người anh hùng trong truyện tranh
- 2 : " , ."Bộ trưởng HS2 Andrew Stephenson nói thêm: "Ga tàu này sẽ không chỉ mang lại lợi ích cho cộng đồng địa phương bằng cách cho phép tái phát triển toàn diện khu vực này, mà còn đóng vai trò là một siêu trung tâm giao thông đóng vai trò là cửa ngõ dẫn vào vùng Midlands và miền Bắc.
- , .Do việc tái phát triển trung tâm thị trấn, hầu hết khu vực xung quanh trông giống như một công trường xây dựng.
Họ từ (word family)
cùng gốc redevelopmentNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha