rd
B1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Đường đidanh từAbbreviation of road.
- Hiệp, vòng đấu, viên đạndanh từAbbreviation of round.
- Raddanh từSymbol for rad (unit of measure for absorbed dose of radiation).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- rdDạng gốc (base form)
- rdsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| 3rdtính từ, động từ | tính từ, động từ | Dạng viết tắt của third |
| 3rd gradedanh từ | danh từ | Lớp ba |
| -rdhậu tố | hậu tố | Đánh dấu số thứ tự được viết bằng chữ số khi số hạng cuối cùng của số được đánh vần là "thứ ba" |
| t*rddanh từ | danh từ | Cách viết che bớt của turd |
| RD&Ddanh từ | danh từ | Viết tắt của research: phát triển và trình diễn |
| 3rd wheeldanh từ | danh từ | Viết tắt của third wheel |
| 3rd persondanh từ | danh từ | Viết tắt của third person |
| 63rdtính từ | tính từ | Viết tắt của sixty-third |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Xuất hiện ở từ khác
- stdễ nhầmviết tắt của "Road" (đường nói chung)