rays là số nhiều của ray
Nghĩa chính
Thêm 13 nghĩa- tia, tia sángdanh từA2A narrow beam of light or radiation.
- cá đuốidanh từB1A flat marine fish with large wing-like fins and a long tail.
- tiadanh từB1A line extending indefinitely in one direction from a point.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- ray of sthtia cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cosmic raydanh từ | danh từ | (Thiên văn học) Tia vũ trụ |
| gamma raydanh từ | danh từ | Tia gamma |
| ray of hopedanh từ | danh từ | Tia hy vọng |
| ray of lightdanh từ | danh từ | Quang tuyến |
| ray of sunshinedanh từ | danh từ | Tia nắng |
| sun's rays | Tia nắng mặt trời | |
| manta raydanh từ | danh từ | Các loài cá đuối trước đây thuộc chi Manta, hiện được xếp vào chi Mobula, có vây ngực giống như cánh, đuôi dài và hai vây giống như sừng nhô ra từ đầu |
| stingraydanh từ | danh từ | Cá đuối ó |
13 nghĩa khác
Danh từ (noun) 7
Động từ (verb) 6
Tia vây
- A rib-like reinforcement of bone or cartilage in a fish's fin.
Họ từ (word family)
cùng gốc rayNguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
- từ tiếng Pháp cổrai
- từ tiếng Latinhradius“staff, stake, spoke”
Cùng gốc (doublet)radius
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạiraye
- từ tiếng Pháp cổraie
- từ tiếng Latinhraia
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- !Cậu đúng là một tia nắng nhỏ ấm áp!
- ; , , ; , , .Tôi không hề nghĩ đến người phụ nữ cụ thể nào; chắc chắn chưa từng định nhân cách hóa trí tuệ, triết học hay bất kỳ sự trừu tượng nào khác; và quả cầu phát ra sắc màu từ nền trắng thuần túy là tưởng tượng của riêng tôi.
- (nghĩa bóng) tia hy vọng