Dịch

rays là số nhiều của ray

ray

A2TOEICdanh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
UK/ɹeɪ/US/ɹeɪ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 13 nghĩa
  1. tia, tia sángdanh từA2A narrow beam of light or radiation.
  2. cá đuốidanh từB1A flat marine fish with large wing-like fins and a long tail.
  3. tiadanh từB1A line extending indefinitely in one direction from a point.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rayNguyên thể (infinitive)
  2. raysSố nhiều (plural)
  3. rayedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. rayingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • ray of sthtia cái gì

Cụm từ (phrase)

cosmic raydanh từ(Thiên văn học) Tia vũ trụ
gamma raydanh từTia gamma
ray of hopedanh từTia hy vọng
ray of lightdanh từQuang tuyến
ray of sunshinedanh từTia nắng
sun's raysTia nắng mặt trời
manta raydanh từCác loài cá đuối trước đây thuộc chi Manta, hiện được xếp vào chi Mobula, có vây ngực giống như cánh, đuôi dài và hai vây giống như sừng nhô ra từ đầu
stingraydanh từCá đuối ó

13 nghĩa khác

Danh từ (noun) 7
Động từ (verb) 6
Tia vây
  1. A rib-like reinforcement of bone or cartilage in a fish's fin.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Pháp cổrai
  2. từ tiếng Latinhradius“staff, stake, spoke”

Cùng gốc (doublet)radius

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiraye
  2. từ tiếng Pháp cổraie
  3. từ tiếng Latinhraia

Ví dụ

  • !Cậu đúng là một tia nắng nhỏ ấm áp!
  • ; , , ; , , .Tôi không hề nghĩ đến người phụ nữ cụ thể nào; chắc chắn chưa từng định nhân cách hóa trí tuệ, triết học hay bất kỳ sự trừu tượng nào khác; và quả cầu phát ra sắc màu từ nền trắng thuần túy là tưởng tượng của riêng tôi.
  • (nghĩa bóng) tia hy vọng

AI