Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
ray of hope
danh từ
(noun)
UK
/ˈɹ
eɪ
ə
v
ˈ
h
əʊ
p
/
US
/ˈɹ
eɪ
ə
v
ˈ
h
oʊ
p
/
Nghĩa chính
1
Tia hy vọng
danh từ
Synonym of glimmer of hope.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
ray of hope
Dạng gốc
(base form)
ray
s of hope
Số nhiều
(plural)
Xuất hiện ở từ khác
hope
kết hợp
tia hy vọng
ray
kết hợp
tia hy vọng
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
glimmer of hope
Ví dụ
Asari
Councilor
:
Whether
you
know
it
or
not
,
you
have
become
the
sole
ray
of
hope
in
a
very
dark
night
.
Asari
Councilor
:
Goddess
be
with
you
.
There
was
not
a
ray
of
hope
before
him
.
There
is
a
ray
of
hope
for
humanity
after
all
.
AI
1
Tia hy vọng
1
Tia hy vọng
1
Tia hy vọng