Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Lẫy, cócdanh từA pawl, click, or detent for holding or propelling a ratchet wheel, or ratch, etc.
- Cơ cấu bánh cócdanh từA mechanism composed of a ratchet wheel, or ratch and pawl.
- Tăng dần, giảm dầnđộng từnội động từ (intransitive)To increment or decrement; especially, to offer controlled motion that can increment while resisting decrement, or vice versa.
- Vô văn hóa, lôm cômtính từGhetto; unseemly, indecorous.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ratchetNguyên thể (infinitive)
- ratchetsSố nhiều (plural)
- ratchetedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- ratchetingPhân từ I (present participle)
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)ratchet jawNgười sử dụng đài CB nói quá nhiều; một hộp trò chuyệnfull ratchetPhương pháp chống pha loãng mà theo đó, nếu vòng cấp vốn tiếp theo làm giảm tỷ lệ sở hữu vốn cổ phần của nhà đầu tư thì nhà đầu tư sẽ được cấp thêm cổ phiếu để duy trì tỷ lệ phần trăm trước đóratchet jackMột kích được nâng lên hoặc hạ xuống bằng một chốt và bánh cóc được vận hành bằng cần đảo chiềuratchet punchCú đấm được thực hiện bằng đòn bẩy bánh cócratchet wheelBánh răng được giữ cố định hoặc được quay bằng chốt hoặc chốt hấp dẫnratchet leverĐòn bẩy được lắp quanh một bánh cóc
7 nghĩa khác
Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 1
Cờ lê bánh cóc
- A ratchet wrench.
Ví dụ
- . , . .Mối đe dọa khủng bố đối với người Anh nằm ở sự phản ứng thái quá của các chính phủ nước này. Mỗi chính phủ lần lượt đẩy nấc thang giám sát, xâm nhập và an ninh lên cao hơn. Mỗi chính phủ lại làm giảm bớt tự do.
- , .Cái dây chằng này có bánh cóc, cho phép người bốc hàng lên rơ-moóc siết chặt các dây đai.
- .Đã đến lúc đẩy mức độ cường độ lên cao hơn.
Họ từ (word family)
cùng gốc ratchetNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháprochet“bobbin, spindle, ratchet”
- từ tiếng Ýrocchetto“spool, ratchet”