Dịch

ratchet

B2danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)
US/ˈɹæt͡ʃɪt/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Lẫy, cócdanh từA pawl, click, or detent for holding or propelling a ratchet wheel, or ratch, etc.
  2. Cơ cấu bánh cócdanh từA mechanism composed of a ratchet wheel, or ratch and pawl.
  3. Tăng dần, giảm dầnđộng từnội động từ (intransitive)To increment or decrement; especially, to offer controlled motion that can increment while resisting decrement, or vice versa.
  4. Vô văn hóa, lôm cômtính từGhetto; unseemly, indecorous.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ratchetNguyên thể (infinitive)
  2. ratchetsSố nhiều (plural)
  3. ratchetedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. ratchetingPhân từ I (present participle)

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 1
Cờ lê bánh cóc
  1. A ratchet wrench.

Ví dụ

  • . , . .Mối đe dọa khủng bố đối với người Anh nằm ở sự phản ứng thái quá của các chính phủ nước này. Mỗi chính phủ lần lượt đẩy nấc thang giám sát, xâm nhập và an ninh lên cao hơn. Mỗi chính phủ lại làm giảm bớt tự do.
  • , .Cái dây chằng này có bánh cóc, cho phép người bốc hàng lên rơ-moóc siết chặt các dây đai.
  • .Đã đến lúc đẩy mức độ cường độ lên cao hơn.

AI