Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
ratchet punch
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Cú đấm được thực hiện bằng đòn bẩy bánh cóc
danh từ
A punch worked by means of a ratchet lever.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
ratchet punch
Dạng gốc
(base form)
ratchet punch
es
Số nhiều
(plural)
AI
1
Cú đấm được thực hiện bằng đòn bẩy bánh cóc
1
Cú đấm được thực hiện bằng đòn bẩy bánh cóc
1
Cú đấm được thực hiện bằng đòn bẩy bánh cóc