Nghĩa chính
- Sự hòa hợp, gắn bódanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A relationship of mutual trust and respect; a close and harmonious relationship in which the people or groups concerned understand each other's feelings or ideas and communicate well.
- Mối liên quan, tỷ lệdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Relation; proportion; conformity.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- rapportDạng gốc (base form)
- rapportsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- rapport with sbmối quan hệ tốt với aiShe understood the importance of establishing a close rapport with clients.Cô ấy hiểu tầm quan trọng của việc xây dựng mối quan hệ thân thiết với khách hàng.
- rapport between A and Bmối quan hệ tốt giữa A và BHonesty is essential if there is to be good rapport between patient and therapist.Sự trung thực là điều thiết yếu để có được mối quan hệ tốt giữa bệnh nhân và bác sĩ trị liệu.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| en rapporttính từ | tính từ | Đồng ý; hài hòa |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Xuất hiện ở từ khác
- icetrái nghĩaMối quan hệ thân thiện và dễ giao tiếp.
- relationshipđồng nghĩaChỉ thường là quan hệ tích cực, dễ chịu và có sự hòa hợp.
- termđồng nghĩaThường nhấn mạnh mối quan hệ tích cực và sự dễ trao đổi.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Sự hòa hợp
Khác
Họ từ (word family)
cùng gốc rapportNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháprapport
Cùng gốc (doublet)report
Ví dụ
- " . . ."Bạn không thể có ít hơn số không. Họ phớt lờ chúng hoàn toàn. Cách đây một thời gian, tôi đã gặp một loạt trường hợp có sự đồng điệu tâm linh mà tôi muốn trình bày trước Hội Hoàng gia.
- .Các lớp học trực tiếp rất tuyệt vì chúng tạo điều kiện cho sự gắn kết giữa các học sinh tốt hơn.
- .Chúng tôi có mối quan hệ rất tốt.