Nghĩa chính
- Việc báo cáo tin tức xã hội, đặc biệt là bởi một nhân chứngdanh từkhông đếm được (uncountable)The reporting of social news, especially by an eyewitness.
- Thông tin có tính chất xã hội đã được báo cáodanh từkhông đếm được (uncountable)Information of a social nature that has been reported.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháprapportage
Ví dụ
- , , Papa's . , .