Dịch

rapportage

danh từ (noun)
UK/ɹəˈpɔːtɪd͡ʒ/US/ɹəˈpɔɹtɪd͡ʒ/

Nghĩa chính

  1. Việc báo cáo tin tức xã hội, đặc biệt là bởi một nhân chứngdanh từkhông đếm được (uncountable)The reporting of social news, especially by an eyewitness.
  2. Thông tin có tính chất xã hội đã được báo cáodanh từkhông đếm được (uncountable)Information of a social nature that has been reported.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháprapportage

Ví dụ

  • , , Papa's . , .

AI