Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Quinindanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An alkaloid with the chemical formula C₂₀H₂₄N₂O₂, originally derived from cinchona bark (from plants of the genus Cinchona), used to treat malaria and as an ingredient of tonic water, which presents as a bitter colourless powder; also, a drug containing quinine or a chemical compound derived from it.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- quinineDạng gốc (base form)
- quininesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| quinine flower | Chưa có nghĩa | |
| quinine tree | Chưa có nghĩa | |
| quinine bush | Chưa có nghĩa | |
| quinine test | Chưa có nghĩa | |
| quinine bark | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Chữa trị bằng quinine
- ngoại động từ (transitive)To treat (someone) with quinine.
Ví dụ
- , . , , , , day's , .Mặc dù có quinine, những người đàn ông vẫn ngày càng ốm yếu. Nhiều người trong số họ, những người khỏe mạnh, chưa bao giờ biết bệnh tật là gì, đã gục ngã trước làn sương rét ngự trị trong rừng rậm.
- .Loại thuốc đó là dẫn xuất của quinine.
- .Nước tonic có chứa quinine.
Họ từ (word family)
cùng gốc quinineNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Tây Ban Nhaquina“quinine”
- mượn từ tiếng Phápquinine
- từ tiếng Quechuakina-kina
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha