Dịch

quinine

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Quinindanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An alkaloid with the chemical formula C₂₀H₂₄N₂O₂, originally derived from cinchona bark (from plants of the genus Cinchona), used to treat malaria and as an ingredient of tonic water, which presents as a bitter colourless powder; also, a drug containing quinine or a chemical compound derived from it.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. quinineDạng gốc (base form)
  2. quininesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

quinine flowerChưa có nghĩa
quinine treeChưa có nghĩa
quinine bushChưa có nghĩa
quinine testChưa có nghĩa
quinine barkChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Chữa trị bằng quinine
  1. ngoại động từ (transitive)To treat (someone) with quinine.

Ví dụ

  • , . , , , , day's , .Mặc dù có quinine, những người đàn ông vẫn ngày càng ốm yếu. Nhiều người trong số họ, những người khỏe mạnh, chưa bao giờ biết bệnh tật là gì, đã gục ngã trước làn sương rét ngự trị trong rừng rậm.
  • .Loại thuốc đó là dẫn xuất của quinine.
  • .Nước tonic có chứa quinine.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Tây Ban Nhaquina“quinine”
  2. mượn từ tiếng Phápquinine
  3. từ tiếng Quechuakina-kina

Ngôn ngữ khác

AI