Dịch

qualitative

C2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Phân tích định tínhtính từOf descriptions or distinctions based on some quality rather than on some quantity.
  2. Định tínhtính từOf a form of analysis that yields the identity of a compound.
  3. Chất lượng caotính từhigh-quality

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. qualitativeDạng gốc (base form)
  2. qualitativesSố nhiều (plural)
  3. more qualitativeSo sánh hơn (comparative)
  4. most qualitativeSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

qualitative researchdanh từNghiên cứu định tính
qualitative analysisdanh từPhân tích định tính
qualitative leapdanh từSự thay đổi về chất, không dần dần bắt nguồn từ một sự thay đổi nhỏ về mặt số lượng
qualitative datadanh từDữ liệu định tính, thông tin mô tả
qualitative studydanh từNghiên cứu định tính
qualitative methoddanh từPhương pháp định tính, cách nghiên cứu định tính
locative-qualitative casedanh từDanh từ ở dạng trường hợp định tính-định tính là những từ hạn định trong câu và biểu thị dấu hiệu vị trí hoặc thời gian của từ đủ điều kiện. Vòng loại không cụ thể mà mang tính tổng quát hoặc phổ quát
qualitatively differenttính từKhác biệt về chất, khác về tính chất

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Định tính
  1. Something qualitative.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • 100 . let’s .Bạn có thể nhớ lại rằng tôi đã đăng một bài định tính về tài năng cấp 100 của chúng tôi cách đây hơn một tháng. Bây giờ chúng ta hãy xem xét chúng một cách định tính.
  • .Cô ấy tập trung vào nghiên cứu định tính.
  • . , .Lợi thế về chất lượng của giải pháp thứ hai rất bắt mắt. Vì vậy, khách hàng đã chọn biến thể này của dự án.

AI