Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
qualitatively different
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Khác biệt về chất, khác về tính chất
tính từ
distinct in kind rather than amount
Ví dụ
The
two
proposals
are
qualitatively
different
,
not
just
numerically
.
Hai đề xuất này khác biệt về chất, không chỉ về số lượng.
AI
1
Khác biệt về chất
1
Khác biệt về chất
1
Khác biệt về chất