Dịch

qualitative method

danh từ (noun)
US/ˈkwɑ.ləˌteɪ.tɪv ˈmɛθəd/

Nghĩa chính

  1. Phương pháp định tính, cách nghiên cứu định tínhdanh từresearch method focusing on non‑numerical data

Ví dụ

  • ' .Nghiên cứu đã dùng phương pháp định tính để khám phá trải nghiệm của người tham gia.

AI