Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
qualitative method
danh từ
(noun)
US
/ˈ
k
w
ɑ
.
l
ə
ˌ
t
eɪ
.
t
ɪ
v
ˈ
m
ɛ
θ
ə
d
/
Nghĩa chính
1
Phương pháp định tính, cách nghiên cứu định tính
danh từ
research method focusing on non‑numerical data
Ví dụ
The
study
used
a
qualitative
method
to
explore
participants
'
experiences
.
Nghiên cứu đã dùng phương pháp định tính để khám phá trải nghiệm của người tham gia.
AI
1
Phương pháp định tính
1
Phương pháp định tính
1
Phương pháp định tính