Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
qualitative study
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
k
w
ɒ
l
.
ɪ
.
t
ə
.
t
ɪ
v
ˈ
s
t
ʌ
d
.
i
/
US
/ˈ
k
w
ɑ
.
l
ə
ˌ
t
eɪ
.
t
ɪ
v
ˈ
s
t
ʌ
d
.
i
/
Nghĩa chính
1
Nghiên cứu định tính
danh từ
research focusing on non‑numeric data and meanings
Ví dụ
The
paper
presents
a
qualitative
study
of
urban
migration
patterns
.
Bài báo trình bày nghiên cứu định tính về xu hướng di cư đô thị.
AI
1
Nghiên cứu định tính
1
Nghiên cứu định tính
1
Nghiên cứu định tính