Dịch

quantitative

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Phân tích định lượngtính từOf a measurements and data types: based on some quantity or number rather than on some quality.
  2. Định lượngtính từOf logical analysis: based on quantification as well as qualification, rather than solely the latter: thus, not ignorant of magnitudes (large or small).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. quantitativeDạng gốc (base form)
  2. more quantitativeSo sánh hơn (comparative)
  3. most quantitativeSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

quantitative analysisdanh từPhân tích định lượng
quantitative dataDữ liệu định lượng
quantitative easingdanh từNới lỏng định lượng
quantitative methodPhương pháp định lượng
quantitative researchdanh từNghiên cứu định lượng
quantitative analystdanh từNgười thiết kế và thực hiện các mô hình toán học để định giá các công cụ tài chính phái sinh
quantitative geneticsdanh từNghiên cứu cơ sở di truyền của các đặc điểm kiểu hình biến đổi liên tục trong quần thể
quantitative linguisticsdanh từNhánh của ngôn ngữ học tổng quát sử dụng các phương pháp thống kê để khám phá việc học, thay đổi và cấu trúc ngôn ngữ

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Định lượng
  1. Of a form of analysis, that determines the amount of some element or compound in a sample.

Ví dụ

  • yes-no , ; .Các xét nghiệm phòng thí nghiệm hiện có trên thị trường cho chất gây ô nhiễm này chỉ có thể đưa ra câu trả lời có-không về việc liệu nó có được phát hiện hay không, nhưng không thể cung cấp kết quả định lượng; một thế hệ xét nghiệm định lượng mới đang được phát triển.
  • , .Có những rủi ro chính trị gia tăng đối với chính sách nới lỏng định lượng ở khu vực đồng euro, Brooks cho biết.
  • .Dữ liệu lâm sàng định lượng tuân theo rất nhiều dạng phân phối khác nhau.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

quantity-ative

  1. từ tiếng Latinh muộnquantitātīvus

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI