Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Phân tích định lượngtính từOf a measurements and data types: based on some quantity or number rather than on some quality.
- Định lượngtính từOf logical analysis: based on quantification as well as qualification, rather than solely the latter: thus, not ignorant of magnitudes (large or small).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- quantitativeDạng gốc (base form)
- more quantitativeSo sánh hơn (comparative)
- most quantitativeSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| quantitative analysisdanh từ | danh từ | Phân tích định lượng |
| quantitative data | Dữ liệu định lượng | |
| quantitative easingdanh từ | danh từ | Nới lỏng định lượng |
| quantitative method | Phương pháp định lượng | |
| quantitative researchdanh từ | danh từ | Nghiên cứu định lượng |
| quantitative analystdanh từ | danh từ | Người thiết kế và thực hiện các mô hình toán học để định giá các công cụ tài chính phái sinh |
| quantitative geneticsdanh từ | danh từ | Nghiên cứu cơ sở di truyền của các đặc điểm kiểu hình biến đổi liên tục trong quần thể |
| quantitative linguisticsdanh từ | danh từ | Nhánh của ngôn ngữ học tổng quát sử dụng các phương pháp thống kê để khám phá việc học, thay đổi và cấu trúc ngôn ngữ |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Định lượng
- Of a form of analysis, that determines the amount of some element or compound in a sample.
Ví dụ
- yes-no , ; .Các xét nghiệm phòng thí nghiệm hiện có trên thị trường cho chất gây ô nhiễm này chỉ có thể đưa ra câu trả lời có-không về việc liệu nó có được phát hiện hay không, nhưng không thể cung cấp kết quả định lượng; một thế hệ xét nghiệm định lượng mới đang được phát triển.
- , .Có những rủi ro chính trị gia tăng đối với chính sách nới lỏng định lượng ở khu vực đồng euro, Brooks cho biết.
- .Dữ liệu lâm sàng định lượng tuân theo rất nhiều dạng phân phối khác nhau.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc quantitativeNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha