quantitatively
C2trạng từ (adverb)
USnguồn
Nghĩa chính
- Một cách định lượngtrạng từIn a quantitative manner.
- Về số lượng hơn chất lượngtrạng từWith respect to quantity rather than quality.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- quantitativelyDạng gốc (base form)
- more quantitativelySo sánh hơn (comparative)
- most quantitativelySo sánh nhất (superlative)
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc quantitativelyVí dụ
- Điều này có thể được biểu thị một cách định lượng.