Dịch

quant

C2danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Phân tích định lượngdanh từkhông đếm được (uncountable)Quantitative analysis or research.
  2. Chuyên gia định lượngdanh từđếm được (countable)A quantitative analyst.
  3. Dạng rút gọn của quantifiabletính từkhông so sánh (not comparable)Clipping of quantifiable.
  4. Chống (thuyền) bằng sào bịt đầuđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To propel using a quant.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. quantNguyên thể (infinitive)
  2. quantsSố nhiều (plural)
  3. quantedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. quantingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

quant.danh từViết tắt của quantity
quant funddanh từQuỹ đầu tư đưa ra quyết định đầu tư bằng cách phân tích định lượng phức tạp
quant poledanh từCây sào dài để đẩy thuyền hoặc sà lan
quant sufftrạng từLượng thành phần cuối cùng trong công thức hoặc đơn thuốc cần thiết để tạo ra lượng hỗn hợp cần thiết
quant. suff.trạng từViết tắt của quantum sufficit

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Tính từ (adjective) 1
Dạng rút gọn của quantity
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Clipping of quantity.

Ví dụ

  • .Chúng tôi tin rằng có vai trò cho cả nghiên cứu định tính và định lượng trong các dịch vụ chuyên nghiệp.
  • : , agency's . : ? : , .Judy Mills: Ồ, và tôi rất hào hứng khi nghe về trọng tâm mới của cơ quan bạn đối với các con số cụ thể và dữ liệu. Simon: Xin lỗi? Judy Mills: Vâng, tôi nghe nói bạn đã thuê một chuyên gia định lượng.
  • , , .Cuối cùng, ở trường giáo dục, tôi tìm thấy các khóa học bao gồm phương pháp định tính và định lượng.

AI