Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Rắn thắt không độcdanh từAny of the family Pythonidae of nonvenomous constrictor snakes.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pythonDạng gốc (base form)
- pythonsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Burmese pythondanh từ | danh từ | Python bivittatus, một loài trăn lớn có nguồn gốc từ Đông Nam Á và xâm lấn ở Florida |
| sand pythondanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với woma python |
| ball pythondanh từ | danh từ | Python regius, một loài trăn có nguồn gốc từ Tây và Trung Phi, cuộn tròn thành quả bóng khi bị đe dọa |
| royal pythondanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với ball python |
| water pythondanh từ | danh từ | Loài trăn, Larios fuscus, ở miền nam New Guinea và miền bắc Australia |
| Monty Pythondanh từ riêng | danh từ riêng | Đoàn hài kịch trước đây của Anh nổi tiếng với những vở hài kịch siêu thực và ngớ ngẩn |
| carpet pythondanh từ | danh từ | Con rắn thảm (loài rắn Morelia spilota) |
| diamond pythondanh từ | danh từ | Morelia spilota spilota, một loài trăn ở Úc |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Dương vật
- A penis.
Họ từ (word family)
cùng gốc pythonNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhpȳthon
- từ tiếng Hy Lạp cổΠύθωνPúthōn
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ?Bạn có rắn python không?
- ?Bạn có thể lập trình bằng Python không?
- # ?C# có dễ hơn Python không?