Dịch

python

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Rắn thắt không độcdanh từAny of the family Pythonidae of nonvenomous constrictor snakes.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pythonDạng gốc (base form)
  2. pythonsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Burmese pythondanh từPython bivittatus, một loài trăn lớn có nguồn gốc từ Đông Nam Á và xâm lấn ở Florida
sand pythondanh từĐồng nghĩa với woma python
ball pythondanh từPython regius, một loài trăn có nguồn gốc từ Tây và Trung Phi, cuộn tròn thành quả bóng khi bị đe dọa
royal pythondanh từĐồng nghĩa với ball python
water pythondanh từLoài trăn, Larios fuscus, ở miền nam New Guinea và miền bắc Australia
Monty Pythondanh từ riêngĐoàn hài kịch trước đây của Anh nổi tiếng với những vở hài kịch siêu thực và ngớ ngẩn
carpet pythondanh từCon rắn thảm (loài rắn Morelia spilota)
diamond pythondanh từMorelia spilota spilota, một loài trăn ở Úc

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Dương vật
  1. A penis.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhpȳthon
  2. từ tiếng Hy Lạp cổΠύθωνPúthōn

Ví dụ

  • ?Bạn có rắn python không?
  • ?Bạn có thể lập trình bằng Python không?
  • # ?C# có dễ hơn Python không?

AI