Nghĩa chính
- Được cho là, giả địnhtính từCommonly believed or deemed to be the case; generally assumed.
- Giả định, phỏng đoántính từAccepted by supposition rather than as a result of proof.
- Được cho là, mang tiếngtính từAlleged, purported, ostensible, professed.
- Tiềm năng, dự kiếntính từProspective, potential, proposed.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- putativeDạng gốc (base form)
- more putativeSo sánh hơn (comparative)
- most putativeSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| putative marriagedanh từ | danh từ | Cuộc hôn nhân vô hiệu vì bị cản trở hoặc thiếu sự ưng thuận, nhưng được ít nhất một bên ký kết với thiện chí và tuân theo hình thức do giáo luật ấn định |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp trung đạiputatif
- từ tiếng Latinhputātīvus“supposed, purported”
Ví dụ
- [] . . . , . . . . ! , , .Bà ấy khăng khăng tự đi, nhờ tôi trông hộ đứa bé trong giây lát... chà! đứa bé tỉnh giấc và nhìn chằm chằm tôi bằng đôi mắt to hoảng sợ, chớp mắt sau liền đảo tứ phía, như thể đang tìm người mẹ giả định của mình.
- : , . […] : .Chiến lược xây dựng quốc gia có hai mặt: chúng nhằm tạo ra sự đoàn kết bên trong và sự khác biệt bên ngoài. [...] Không đủ để phá bỏ bức tường giữa các thành viên của quốc gia được cho là: người ta còn phải dựng lên những ranh giới tưởng tượng xung quanh họ để tách biệt họ khỏi thế giới bên ngoài.
- . , .Cô ấy yêu cầu không thông báo gì về cuốn sách đã hứa cho đến khi cô ấy viết xong trên giấy. Sau khi tạo khoảng cách giữa bản thân và cuốn sách dự kiến của mình, cô thư giãn bằng cách tiếp tục giảng dạy và làm các dự án khác.
Họ từ (word family)
cùng gốc putativeNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha