Dịch

prolepsis

danh từ (noun)
/pɹoʊˈlɛpsɪs/

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Việc ấn định một cái gì đó vào một khoảng thời gian trước nódanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The assignment of something to a period of time that precedes it.
  2. Dự đoán về sự phản đối đối với một lập luậndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The anticipation of an objection to an argument.
  3. Cấu trúc bao gồm việc đặt một phần tử trong một đơn vị cú pháp trước phần tử mà nó tương ứng về mặt logicdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A construction that consists of placing an element in a syntactic unit before that to which it would logically correspond.
  4. Cái gọi là "định kiến", tức là một khái niệm tiền lý thuyết có thể dẫn đến kiến thức thực sự về thế giớidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A so-called "preconception", i.e., a pre-theoretical notion which can lead to true knowledge of the world.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. prolepsisDạng gốc (base form)
  2. prolepses (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Sự tăng trưởng trong đó các nhánh bên phát triển từ mô phân sinh bên
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự tăng trưởng trong đó các nhánh bên phát triển từ mô phân sinh bên, sau khi hình thành chồi hoặc sau một thời gian ngủ, khi mô phân sinh bên được tách ra khỏi mô phân sinh cuốiGrowth in which lateral branches develop from a lateral meristem, after the formation of a bud or following a period of dormancy, when the lateral meristem is split from a terminal meristem.

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhprolepsis
  2. từ tiếng Hy Lạp cổπρόληψιςprólēpsis“preconception, anticipation”

Ví dụ

  • ; ; .
  • (1) . , , ‘ ’, .

AI