Dịch

cataphora

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hiện tượng có quan hệ ngữ pháp với nhóm từ ở saudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The use of a pronoun, or other linguistic unit, before the noun phrase to which it refers, sometimes used for rhetorical effect.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cataphoraDạng gốc (base form)
  2. cataphorasSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Hy Lạp cổκαταφοράkataphorá“a downward motion”

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc cataphora

AI