Dịch

flashforward

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Phương tiện kịch tính trong đó một sự kiện tương lai được lồng vào dòng thời gian thông thường của câu chuyệndanh từA dramatic device in which a future event is inserted into the normal chronological flow of a narrative.
  2. Sử dụng thiết bị ấn tượng nàyđộng từTo use this dramatic device.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. flashforwardNguyên thể (infinitive)
  2. flashforwardsSố nhiều (plural)
  3. flashforwardedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. flashforwardingPhân từ I (present participle)

Nguồn gốc (etymology)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • " " , " ."

AI