procatalepsis
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Bài tập tu từ trong đó người nói đưa ra phản đối đối với lập luận của chính mình và sau đó trả lời ngay lập tức, nhằm cố gắng củng cố lập luận bằng cách xử lý các lập luận phản biện có thể códanh từA rhetorical exercise in which the speaker raises an objection to his own argument and then immediately answers it, in an attempt to strengthen the argument by dealing with possible counter-arguments.
- Phản bác lại những phản đối dự kiếndanh từRebuttal of anticipated objections.
- Trật khớp tráidanh từLeft dislocation.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhprocatalepsis“anticipating and answering an objection”
- từ tiếng Hy Lạp cổπροκατάληψιςprokatálēpsis“seizing in advance”
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- , : , , .