Nghĩa chính
- Việc mua một cái gì đó trước khi nó được chào bán cho người khácdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The purchase of something before it is offered for sale to others.
- Việc người sở hữu mua đất côngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The purchase of public land by the occupant.
- Sự gián đoạn tạm thời của một nhiệm vụ mà không có sự hợp tác của nó và với ý định tiếp tục lại nó sau đódanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The temporary interruption of a task without its cooperation and with the intention of resuming it at a later time.
- Sự thay thế luật xung đột từ khu vực tài phán thấp hơn bằng luật chồng chéo từ khu vực tài phán cao hơndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The supersession of a conflicting law from a lower jurisdiction by an overlapping law from a higher jurisdiction.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- preemptionDạng gốc (base form)
- preemptionsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| doctrine of preemption | Học thuyết phủ đầu |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhprae-“before”
Ví dụ
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa