preempt
động từ (verb)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Thích hợp đầu tiênđộng từngoại động từ (transitive)To appropriate first.
- Thay thế hoặc thay thế (bằng cách có quyền ưu tiên cao hơn, v.v.)động từngoại động từ (transitive)To displace or take the place of (by having higher precedence, etc).
- Ngăn chặn hoặc đánh bại, ngăn chặn một sự việc có thể xảy ra bằng cách hành động trướcđộng từngoại động từ (transitive)To prevent or beat to the punch, to forestall an expected occurrence by acting first.
- Giá thầu ưu tiêndanh từA preemptive bid.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- preemptNguyên thể (infinitive)
- preemptsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- preemptedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- preemptingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| preemptive rightdanh từ | danh từ | Quyền của cổ đông duy trì tỷ lệ phần trăm cố định cổ phần của công ty bằng cách nhận một phần tương ứng của bất kỳ cổ phiếu mới phát hành nào, do đó ngăn chặn mọi sự pha loãng |
| preemptive strikedanh từ | danh từ | Cuộc tấn công được phát động như một biện pháp phòng thủ |
| preemptive self-defencedanh từ | danh từ | Khái niệm tấn công vũ trang vào một quốc gia khác, khi không có chiến tranh, dựa trên niềm tin rằng quốc gia kia đại diện cho một mối đe dọa tấn công thực sự. Nó khác với đòn tấn công phủ đầu áp dụng cho các quốc gia đang có chiến tranh |
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Đảm bảo (đất đai, v.v.) bằng quyền ưu tiên (mua trước người khác, ví dụ: đất vì người ta đã chiếm giữ nó)
- ngoại động từ (transitive)To secure (land, etc.) by the right of preemption (purchasing before others, e.g. land because one already occupies it).
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc preemptNguồn gốc (etymology)
Tạo ngược từ preemption
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .
- .
- , , .