Dịch

preempt

động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Thích hợp đầu tiênđộng từngoại động từ (transitive)To appropriate first.
  2. Thay thế hoặc thay thế (bằng cách có quyền ưu tiên cao hơn, v.v.)động từngoại động từ (transitive)To displace or take the place of (by having higher precedence, etc).
  3. Ngăn chặn hoặc đánh bại, ngăn chặn một sự việc có thể xảy ra bằng cách hành động trướcđộng từngoại động từ (transitive)To prevent or beat to the punch, to forestall an expected occurrence by acting first.
  4. Giá thầu ưu tiêndanh từA preemptive bid.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. preemptNguyên thể (infinitive)
  2. preemptsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. preemptedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. preemptingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

preemptive rightdanh từQuyền của cổ đông duy trì tỷ lệ phần trăm cố định cổ phần của công ty bằng cách nhận một phần tương ứng của bất kỳ cổ phiếu mới phát hành nào, do đó ngăn chặn mọi sự pha loãng
preemptive strikedanh từCuộc tấn công được phát động như một biện pháp phòng thủ
preemptive self-defencedanh từKhái niệm tấn công vũ trang vào một quốc gia khác, khi không có chiến tranh, dựa trên niềm tin rằng quốc gia kia đại diện cho một mối đe dọa tấn công thực sự. Nó khác với đòn tấn công phủ đầu áp dụng cho các quốc gia đang có chiến tranh

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Đảm bảo (đất đai, v.v.) bằng quyền ưu tiên (mua trước người khác, ví dụ: đất vì người ta đã chiếm giữ nó)
  1. ngoại động từ (transitive)To secure (land, etc.) by the right of preemption (purchasing before others, e.g. land because one already occupies it).

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Tạo ngược từ preemption

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .
  • .
  • , , .

AI