Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Ninjadanh từA person trained in ninjutsu, especially (historical) one used for espionage, assassination, and other tasks requiring stealth during Japan's shogunate period.
- Người hành sự bí mật, người xuất quỷ nhập thầndanh từA person considered similarly skillful to the historical ninja, especially in covert or stealthy operation.
- Thoăn thoắt, lén lút, xuất quỷ nhập thầntính từkhông so sánh (not comparable)Fast and sneaky.
- Hành sự lén lút, luồn lách thoăn thoắtđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To act or move like a ninja, particularly with regard to a combination of speed, power, and stealth.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- ninjaNguyên thể (infinitive)
- ninjasSố nhiều (plural)
- ninjaedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- ninja'd (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- ninjaingPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dress like a ninja | Mặc đồ như ninja | |
| move like a ninja | Di chuyển như ninja | |
| ninja assassin | Sát thủ ninja | |
| ninja sworddanh từ | danh từ | Kiếm ninja |
| ninja warrior | Chiến binh ninja | |
| ninja stardanh từ | danh từ | Chiếc shuriken |
| ninja gymdanh từ | danh từ | Phòng tập thể dục để huấn luyện đua vượt chướng ngại vật, có đầy những chướng ngại vật kiểu NinjaWarrior/Sasuke làm thiết bị tập thể dục |
| ninja vandanh từ | danh từ | Chiếc xe bán đồ ăn tạm thời xuất hiện trong quá trình huấn luyện tại hiện trường để bán thức ăn và đồ uống cho binh lính |
8 nghĩa khác
Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 2
Đội điều tra bản quyền
- thường dùng số nhiều (usually plural)Đội điều tra bản quyền, thanh tra ngầmA notional draconian arm of a corporation (originally Nintendo), tasked with dealing with individuals that infringe on its rights or do not comply with its regulations.
Họ từ (word family)
cùng gốc ninja- ninjatoThanh kiếm ngắn lưỡi thẳng, thường xuất hiện trong các tác phẩm hư cấu như một vũ khí của shinobi ở Nhật Bản thời phong kiếndanh từ
- ninjaflexLoại sợi polyurethane nhiệt dẻo được sử dụng trong in 3Ddanh từ
- ninjalikeGiống hoặc có đặc điểm của một ninjatính từ
- ninjetteNữ chiến binh hoặc võ sĩ giống ninja; một kunoichidanh từ
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Nhật忍者ninja
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Anh ta từng làm ninja cho cơ quan mật vụ Nhật Bản.
- ( ...) . .Các giám đốc trẻ của công ty chứng khoán và ngân hàng (mang biệt danh ninja...) được giao nhiệm vụ đặc biệt là xây dựng quan hệ với Bộ Tài chính. Chỉ những chỉ thị miệng mới được truyền cho các ninja này.
- , . , , ...Đội thanh tra của Nintendo đã theo dõi ngầm trong nhóm Discord. Giờ thì toàn bộ các nhà phát triển Yuzu đã phải giao nộp toàn bộ thiết bị điện tử, trang web, nhật ký lưu trữ...