Dịch

ninja

B1danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Ninjadanh từA person trained in ninjutsu, especially (historical) one used for espionage, assassination, and other tasks requiring stealth during Japan's shogunate period.
  2. Người hành sự bí mật, người xuất quỷ nhập thầndanh từA person considered similarly skillful to the historical ninja, especially in covert or stealthy operation.
  3. Thoăn thoắt, lén lút, xuất quỷ nhập thầntính từkhông so sánh (not comparable)Fast and sneaky.
  4. Hành sự lén lút, luồn lách thoăn thoắtđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To act or move like a ninja, particularly with regard to a combination of speed, power, and stealth.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. ninjaNguyên thể (infinitive)
  2. ninjasSố nhiều (plural)
  3. ninjaedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. ninja'd (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. ninjaingPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

dress like a ninjaMặc đồ như ninja
move like a ninjaDi chuyển như ninja
ninja assassinSát thủ ninja
ninja sworddanh từKiếm ninja
ninja warriorChiến binh ninja
ninja stardanh từChiếc shuriken
ninja gymdanh từPhòng tập thể dục để huấn luyện đua vượt chướng ngại vật, có đầy những chướng ngại vật kiểu NinjaWarrior/Sasuke làm thiết bị tập thể dục
ninja vandanh từChiếc xe bán đồ ăn tạm thời xuất hiện trong quá trình huấn luyện tại hiện trường để bán thức ăn và đồ uống cho binh lính

8 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 2
Đội điều tra bản quyền
  1. thường dùng số nhiều (usually plural)Đội điều tra bản quyền, thanh tra ngầmA notional draconian arm of a corporation (originally Nintendo), tasked with dealing with individuals that infringe on its rights or do not comply with its regulations.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Nhật忍者ninja

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Anh ta từng làm ninja cho cơ quan mật vụ Nhật Bản.
  • ( ...) . .Các giám đốc trẻ của công ty chứng khoán và ngân hàng (mang biệt danh ninja...) được giao nhiệm vụ đặc biệt là xây dựng quan hệ với Bộ Tài chính. Chỉ những chỉ thị miệng mới được truyền cho các ninja này.
  • , . , , ...Đội thanh tra của Nintendo đã theo dõi ngầm trong nhóm Discord. Giờ thì toàn bộ các nhà phát triển Yuzu đã phải giao nộp toàn bộ thiết bị điện tử, trang web, nhật ký lưu trữ...

AI