Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Cây thuộc chi Anh thảodanh từA flowering plant of the genus Primula.
- Hoa anh thảo thông thườngdanh từSpecifically, the species Primula acaulis (syn. Primula vulgaris), also called common primrose.
- Có màu vàng nhạttính từOf a light yellow colour.
- Hái hoa anh thảođộng từnội động từ (intransitive)To pick primroses.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- primroseNguyên thể (infinitive)
- primrosesSố nhiều (plural)
- primrosedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- primrosingPhân từ I (present participle)
- more primroseSo sánh hơn (comparative)
- most primroseSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| primrose pathdanh từ | danh từ | Cuộc sống dễ dàng và vui vẻ; một cuộc sống buông thả hoặc theo chủ nghĩa khoái lạc; một cuộc sống như vậy dẫn đến sự đọa đày |
| evening primrosedanh từ | danh từ | Các loài thực vật có hoa thuộc chi Oenothera hoặc Camisonia, thuộc họ Onagraceae, |
| sea primrosedanh từ | danh từ | Samolus repens, một loài nhện nước sống ở đồng cỏ muối và các kẽ hở trong vách đá do biển phun ra, phổ biến ở các bờ biển ôn đới và cận nhiệt đới của Nam Thái Bình Dương |
| Primrose Hilldanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng ở giáo xứ Witchampton, Dorset (OS lưới ref ST9808) |
| baby primrosedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với fairy primrose |
| fairy primrosedanh từ | danh từ | Loại cây cảnh Trung Quốc (Primula malacoides) được trồng để lấy hoa lớn, màu hồng nhạt, tập hợp thành chùm nhiều hoa |
| spike-primrosedanh từ | danh từ | Các loại cây thuộc chi Epilobium |
| Primrose Sandsdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương trong khu vực hội đồng Sorell, phía đông nam Tasmania, Australia |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Cây thuộc họ Anh thảo
- A plant of the family Primulaceae.
Họ từ (word family)
cùng gốc primroseNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiprimerose
- từ tiếng Pháp cổprimerose
- từ tiếng Latinh trung đạiprima“first”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , .Cách đó khoảng một dặm là ga trung gian Ryhall, ngập tràn hoa anh thảo vào mùa, và lúc nào cũng như một vườn hoa thực thụ.
- , Vyanide , .Các toa hành khách được trang trí trang nhã với ván gỗ ốp và vách ngăn, tường Vyanide xám lốm đốm, trần màu vàng nhạt và sàn xám.
- .Chúng tôi đi hái hoa anh thảo vào Chủ nhật và trở về với một giỏ đầy.