Nghĩa chính
- Cuộc sống dễ dàng và vui vẻ; một cuộc sống buông thả hoặc theo chủ nghĩa khoái lạc; một cuộc sống như vậy dẫn đến sự đọa đàydanh từAn easy and pleasant life; a self-indulgent or hedonistic life; such a life that leads to damnation.
- Hành động có vẻ dễ dàng hoặc hấp dẫn đến mức khiến người ta lạc lối hoặc mắc sai lầmdanh từA deceptively easy or appealing course of action that leads one astray or into error.
- Cuộc sống mại dâmdanh từThe life of prostitution.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- primrose pathDạng gốc (base form)
- primrose pathsSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
William Shakespeare đặt ra năm 1609
Ví dụ
- ; .
- ( ), . . .
- . ; ; . .