cowslip
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Loại cây mọc thấp, Primula veris, có hoa màu vàngdanh từA low-growing plant, Primula veris, with yellow flowers.
- Primula deorum, một loài thực vật có hoa được gọi là cây ngọc trâm của Chúa và cây lá kim riladanh từPrimula deorum, a flowering plant known as God's cowslip and rila cowslip
- Primula florindae, một loài thực vật có hoa được gọi là cây huệ khổng lồ và cây ngọc bò Tây Tạngdanh từPrimula florindae, a flowering plant known as giant cowslip and Tibetan cowslip
- Primula sikkimensis, một loài thực vật có hoa được gọi là cây ngọc trâm Himalaya và cây ngọc trâm Sikkimdanh từPrimula sikkimensis, a flowering plant known as Himalayan cowslip and Sikkim cowslip
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cowslipDạng gốc (base form)
- cowslipsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cowslip teadanh từ | danh từ | Loại trà xanh |
| royal cowslipdanh từ | danh từ | Loài thực vật có hoa không xác định ở vùng núi Java trước đây được phân loại là Primula Imperialis, hiện được coi là nomen dubium |
| Virginia cowslipdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Virginia bluebells |
| Japanese cowslip | Chưa có nghĩa | |
| Sikkim cowslip | Chưa có nghĩa | |
| mealy cowslip | Chưa có nghĩa | |
| Himalayan cowslip | Chưa có nghĩa | |
| blue cowslip | Chưa có nghĩa |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Cúc vạn thọ đầm lầy
- Cúc vạn thọ đầm lầy, Caltha palustris, một loại cây thuộc họ mao lương, mọc ở những nơi ẩm ướt, lầy lộimarsh marigold, Caltha palustris, a plant in the buttercup family, growing in wet, boggy locations.
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc cowslipNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạicowslyppe
- từ tiếng Anh cổcūslyppe“cowslip”
Ví dụ
- , : / cowslip's ;
- , , wind-flower, , .