Dịch

cowslip

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Loại cây mọc thấp, Primula veris, có hoa màu vàngdanh từA low-growing plant, Primula veris, with yellow flowers.
  2. Primula deorum, một loài thực vật có hoa được gọi là cây ngọc trâm của Chúa và cây lá kim riladanh từPrimula deorum, a flowering plant known as God's cowslip and rila cowslip
  3. Primula florindae, một loài thực vật có hoa được gọi là cây huệ khổng lồ và cây ngọc bò Tây Tạngdanh từPrimula florindae, a flowering plant known as giant cowslip and Tibetan cowslip
  4. Primula sikkimensis, một loài thực vật có hoa được gọi là cây ngọc trâm Himalaya và cây ngọc trâm Sikkimdanh từPrimula sikkimensis, a flowering plant known as Himalayan cowslip and Sikkim cowslip

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cowslipDạng gốc (base form)
  2. cowslipsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

cowslip teadanh từLoại trà xanh
royal cowslipdanh từLoài thực vật có hoa không xác định ở vùng núi Java trước đây được phân loại là Primula Imperialis, hiện được coi là nomen dubium
Virginia cowslipdanh từĐồng nghĩa với Virginia bluebells
Japanese cowslipChưa có nghĩa
Sikkim cowslipChưa có nghĩa
mealy cowslipChưa có nghĩa
Himalayan cowslipChưa có nghĩa
blue cowslipChưa có nghĩa

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Cúc vạn thọ đầm lầy
  1. Cúc vạn thọ đầm lầy, Caltha palustris, một loại cây thuộc họ mao lương, mọc ở những nơi ẩm ướt, lầy lộimarsh marigold, Caltha palustris, a plant in the buttercup family, growing in wet, boggy locations.

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

cùng gốc cowslip

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạicowslyppe
  2. từ tiếng Anh cổcūslyppe“cowslip”

Ví dụ

  • , : / cowslip's ;
  • , , wind-flower, , .

AI