mayflower
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Hoa tháng 5danh từAny of several plants that flower in May - especially the hawthorn (in Britain) and the trailing arbutus (in the US).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- mayflowerDạng gốc (base form)
- mayflowersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Canada mayflowerdanh từ | danh từ | Loại cây có hoa màu trắng thấp (Maianthemum canadense) có nguồn gốc từ Canada và miền Đông Hoa Kỳ |
| Mayflower Villagedanh từ riêng | danh từ riêng | Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Los Angeles, California, Hoa Kỳ |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- .Chủ nghĩa Thanh giáo đã mang theo trên con tàu Mayflower tâm lý chống lễ Giáng sinh đến New England.
- .Họ đặt tên con tàu là Mayflower.
- .Tom và Mary ở trên con tàu Mayflower.