loosestrife
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Thiên khuấtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of certain flowering plants of the genera Lythrum and Lysimachia, which are in different taxonomic families.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- loosestrifeDạng gốc (base form)
- loosestrifesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| loosestrife borerdanh từ | danh từ | Bướm đêm Papaipema lysimachiae, ấu trùng của chúng mang thân và rễ của loài Lysimachia quadrifolia (loang loe) |
| purple loosestrifedanh từ | danh từ | Loại cây thân thảo bán thủy sinh, Lythrum salicaria, có gai dài hoa màu tím, có nguồn gốc từ Á-Âu, được coi là xâm lấn ở Bắc Mỹ và New Zealand |
| gooseneck loosestrifedanh từ | danh từ | Lysimachia clethroides, một loài thực vật có nhiều hoa nhỏ màu trắng |
| fringed loosestrife | Chưa có nghĩa | |
| spatulaleaf loosestrife | Chưa có nghĩa | |
| yellow loosestrife | Chưa có nghĩa | |
| threebract loosestrife | Chưa có nghĩa | |
| false loosestrife | Chưa có nghĩa |
Nguồn gốc (etymology)
- dịch sát từ tiếng Hy Lạp cổλυσιμάχειονlusimákheion
Ví dụ
- .