Nghĩa chính
- Người phụ nữ hoặc động vật cái trong hoặc sau lần mang thai đầu tiêndanh từA woman or female animal during or after her first pregnancy.
- Người phụ nữ hoặc động vật cái đã mang thai lần đầu đến tuổi thai có thể sống đượcdanh từA woman or female animal that has carried a first pregnancy to a viable gestational age.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- primiparaDạng gốc (base form)
- primiparae (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- primiparasSố nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhprīmipara“pregnant for the first time; having given birth to only one offspring; primiparous”
- từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*per-“to carry forth”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa