Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
nulliparity
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Chưa bao giờ hoàn thành thai kỳ quá 20 tuần
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Never having completed a pregnancy beyond 20 weeks.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
nulliparous
nullipara
Ví dụ
In
mammals
,
this
transition
from
nulliparity
to
motherhood
profoundly
and
fundamentally
alters
the
female’s
behavioral
and
motivational
repertoire
.
AI
1
Chưa bao giờ hoàn thành thai kỳ quá 20 tuần
1
Chưa bao giờ hoàn thành thai kỳ quá 20 tuần
1
Chưa bao giờ hoàn thành thai kỳ quá 20 tuần