primiparous
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Mang thai hoặc sinh con lần đầutính từkhông so sánh (not comparable)Pregnant or giving birth for the first time.
- Chỉ sinh được một đứa contính từkhông so sánh (not comparable)Having borne only one child.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinh mớiprīmiparus
Ví dụ
- [ ] , , […]
- . (1973) , , .