Dịch

primiparous

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Mang thai hoặc sinh con lần đầutính từkhông so sánh (not comparable)Pregnant or giving birth for the first time.
  2. Chỉ sinh được một đứa contính từkhông so sánh (not comparable)Having borne only one child.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinh mớiprīmiparus

Ví dụ

  • [ ] , , […]
  • . (1973) , , .

AI