Nghĩa chính
- Có hai lần mang thai trở lên và sinh ra những đứa con khả thitính từHaving two or more pregnancies resulting in viable offspring.
- Sinh ra nhiều con cùng một lúctính từProducing several offspring at one time.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| great grand multiparoustính từ | tính từ | Mang thai từ 10 lần trở lên, sinh ra những đứa con khả thi |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha