Dịch

multiparous

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có hai lần mang thai trở lên và sinh ra những đứa con khả thitính từHaving two or more pregnancies resulting in viable offspring.
  2. Sinh ra nhiều con cùng một lúctính từProducing several offspring at one time.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Cụm từ (phrase)

great grand multiparoustính từMang thai từ 10 lần trở lên, sinh ra những đứa con khả thi

Nguồn gốc (etymology)

multiparous

  1. mượn từ tiếng Latinhmultiparus

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI