Dịch

parous

tính từ (adjective)
UK/ˈpɛə̯ɹəs/nguồn

Nghĩa chính

  1. Có con cáitính từkhông so sánh (not comparable)Having given birth.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Cụm từ (phrase)

-paroushậu tốNgang bằng; liên quan đến số lần sinh con (số lần một người phụ nữ đã sinh con)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhpariō“to give birth”

AI