Dịch

quadriparous

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Sinh được bốn người contính từkhông so sánh (not comparable)Having given birth to four offspring.
  2. Đẻ bốn quả trứngtính từkhông so sánh (not comparable)Laying four eggs.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • (6-month-old) 6 (- , 2-) ( 3.0 ) […]

AI