Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
quadriparous
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Sinh được bốn người con
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Having given birth to four offspring.
2
Đẻ bốn quả trứng
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Laying four eggs.
Nguồn gốc
(etymology)
quadri-
+
-parous
Ví dụ
Six
young
nulliparous
(6-
month-old
)
and
6
old
multiparous
(
tri
-
or
quadriparous
,
2-
year-old
)
female
Japanese
white
rabbits
(
body
weight
3.0
kg
)
were
killed
by
[…]
AI
1
Sinh được bốn người con
2
Đẻ bốn quả trứng
1
Sinh được bốn người con
2
Đẻ bốn quả trứng
1
Sinh được bốn người con
2
Đẻ bốn quả trứng