Dịch

priestly

C2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Thuộc về linh mụctính từOf or relating to priests.
  2. Giống linh mụctính từHaving the appearance of or resembling a priest.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. priestlyDạng gốc (base form)
  2. priestlierSo sánh hơn (comparative)
  3. more priestlySo sánh hơn (comparative)
  4. most priestlySo sánh nhất (superlative)
  5. priestliestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

high-priestlytính từCủa hoặc phù hợp với một linh mục cao cấp

Nguồn gốc (etymology)

priest-ly

  1. từ tiếng Anh trung đạiprestly

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • .Anh ấy là thành viên của tầng lớp linh mục cổ xưa.
  • .Anh ấy sinh ra với thiên chức linh mục.
  • , . .Các ngươi sẽ là vương quốc linh mục và dân thánh cho ta. Đó là những lời ngươi sẽ nói với con cái Israel.

AI