Nghĩa chính
- Thuộc về linh mụctính từOf or relating to priests.
- Giống linh mụctính từHaving the appearance of or resembling a priest.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- priestlyDạng gốc (base form)
- priestlierSo sánh hơn (comparative)
- more priestlySo sánh hơn (comparative)
- most priestlySo sánh nhất (superlative)
- priestliestSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| high-priestlytính từ | tính từ | Của hoặc phù hợp với một linh mục cao cấp |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc priestlyVí dụ
- .Anh ấy là thành viên của tầng lớp linh mục cổ xưa.
- .Anh ấy sinh ra với thiên chức linh mục.
- , . .Các ngươi sẽ là vương quốc linh mục và dân thánh cho ta. Đó là những lời ngươi sẽ nói với con cái Israel.