Nghĩa chính
- Chức thầy tudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The role or office of a priest.
- Giới giáo sĩ, hàng giáo phẩm, giới linh mụcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Priests as a group.
- Quyền tư tế, chức tư tếdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Authority to act in the name of God or the divine in general.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- priesthoodDạng gốc (base form)
- priesthoodsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| catholic priesthood | Hàng linh mục công giáo | |
| enter the priesthood | Thụ phong linh mục, đi tu | |
| leave the priesthood | Từ bỏ chức linh mục | |
| ordained to the priesthood | Được thụ phong linh mục | |
| bought priesthooddanh từ | danh từ | Nhóm gồm các nhà kỹ trị, nhà báo chuyên mục, học giả, giáo sư đại học, trí thức đại chúng, nhà vận động hành lang kinh doanh và các nhóm quyền lực khác, những người hưởng lợi từ hiện trạng chính trị và sử dụng vị trí của mình để bảo vệ và hỗ trợ nó |
| priesthood of all believersdanh từ | danh từ | Chức tư tế chung bao gồm tất cả các Kitô hữu, theo niềm tin chung của Kitô giáo, và được những người theo đạo Tin lành cho là loại trừ chức tư tế thừa tác (các chức thánh) được tìm thấy ở một số nhà thờ khác |
| Phineas Priesthooddanh từ riêng | danh từ riêng | Nhóm không có tổ chức gồm những kẻ khủng bố nội địa của Mỹ theo hệ tư tưởng cực hữu, người da trắng thượng đẳng và hệ tư tưởng Cơ đốc giáo chính thống |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc priesthoodNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạipresthed
- từ tiếng Anh cổprēosthād“priesthood”
Ví dụ
- .Giới giáo sĩ đã bán mảnh đất khi thấy rõ người hiến tặng không có ý định chuộc lại.
- ?Chức tư tế A-rôn là gì?
- .Damiano chưa bao giờ bước vào con đường tu trì.