Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
nonpriestly
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không phải linh mục
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not priestly.
Nguồn gốc
(etymology)
non-
+
priestly
Ví dụ
The
Pharisees
were
mostly
laymen
;
to
some
extent
they
were
antipriestly
.
The
group
was
under
the
direction
of
nonpriestly
scribes
.
AI
1
Không phải linh mục
1
Không phải linh mục
1
Không phải linh mục