hieratic
tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Liên quan đến các linh mục hoặc các cơ quan tôn giáo khác, đặc biệt là các linh mục pharaon của Ai Cập cổ đạitính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to priests or other religious authorities, especially pharaonic priests of Ancient Egypt.
- Liên quan đến hệ thống chữ thảo được phát triển cùng với hệ thống chữ tượng hình như bản sao viết tay thông thường của nótính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to the cursive writing system that developed alongside the hieroglyphic system as its ordinary handwritten counterpart.
- Cực kỳ cách điệu, hạn chế hoặc trang trọng; tuân thủ các loại hoặc phương pháp cố định; nghiêm trọng trong nhập khẩu tình cảmtính từkhông so sánh (not comparable)Extremely stylized, restrained or formal; adhering to fixed types or methods; severe in emotional import.
- Hệ thống chữ viết được sử dụng ở Ai Cập thời Pharaon được phát triển cùng với hệ thống chữ tượng hình, chủ yếu được viết bằng mực bằng bút sậy trên giấy cói, cho phép người ghi chép viết nhanh chóng mà không cần dùng đến chữ tượng hình tốn thời giandanh từA writing system used in pharaonic Egypt that was developed alongside the hieroglyphic system, primarily written in ink with a reed brush on papyrus, allowing scribes to write quickly without resorting to the time consuming hieroglyphs.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hieraticDạng gốc (base form)
- hieraticsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Abnormal Hieraticdanh từ riêng | danh từ riêng | Chữ viết thảo thảo và đơn giản hóa cao của Ai Cập cổ đại đã phát triển từ chữ viết của giáo sĩ Thượng Ai Cập từ khoảng năm 1100 trước Công nguyên cho đến khi bị thay thế bởi chữ viết Demotic Hạ Ai Cập vào khoảng năm 650 trước Công nguyên |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhhieraticus
- từ tiếng Hy Lạp cổἱερατικόςhieratikós
Ví dụ
- chữ thầy tu (ở cổ Ai-cập)
- , , , .
- , .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc hieraticNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha